Mạch thu GNSS 1608 kênh tân tiến: Hỗ trợ thu nhận đầy đủ tín hiệu từ tất cả các hệ thống vệ tinh hiện hành (GPS, GLONASS, Galileo, BeiDou, QZSS, SBAS). Thiết bị tối ưu hóa khả năng bám bắt tín hiệu yếu, duy trì trạng thái Fix nhanh và ổn định ngay cả dưới tán cây dày hoặc khu vực đô thị nhà cao tầng.
Cảm biến bù nghiêng IMU 60° tự động: Công nghệ bù nghiêng IMU không cần hiệu chuẩn, loại bỏ hoàn toàn việc phải căn bọt thủy thẳng đứng. Kỹ sư có thể đo chính xác tại các vị trí khó tiếp cận như góc tường, chân công trình, mép sông hố ga với góc nghiêng lên tới 60 độ.
Thiết kế tối ưu, siêu nhẹ và bền bỉ: Khung vỏ làm bằng hợp kim ma-giê chịu lực tốt, giúp máy đạt trọng lượng tối ưu nhưng vẫn đạt chỉ số kháng bụi, kháng nước chuẩn IP67/IP68 và khả năng chịu lực va đập khi rơi tự do từ độ cao 2 m xuống nền bê tông.
Tích hợp Radio UHF & Modem 4G đa mạng: Hỗ trợ kết nối linh hoạt ở nhiều chế độ làm việc: Rover thu trạm CORS (NTRIP), Base - Rover Radio nội bộ hoặc truyền nhận dữ liệu qua nền tảng đám mây (Cloud).
Quản lý nguồn thông minh & Pin sạc nhanh: Tích hợp viên pin dung lượng lớn cho thời gian hoạt động liên tục từ 12–15 giờ ở chế độ Rover RTK. Hỗ trợ cổng sạc chuẩn Type-C giúp dễ dàng nạp năng lượng bằng pin dự phòng ngay tại thực địa.
Hiệu suất đầu thu GNSS SG100 | |
Số kênh | 1608 channels |
GPS | L1C/A, L2C, L5 |
GLONASS | G1, G2, G3 |
Galileo | E1, E5a, E5b, E6* |
BeiDou | B1I, B2I, B3I, B1C, B2a, B2b |
QZSS | L1C/A, L1C, L2C, L5 |
| NavIC/IRNSS | L5* |
SBAS | L1C/A* |
Độ chính xác | |
Đo động thời gian thực (RTK) | Ngang: 8mm +1 ppm RMS I Đứng: 15 mm + 1 ppm RMS Thời gian khởi tạo: < 10 s. Độ tin cậy khởi tạo: > 99.9% |
Đo động được xử lý (PPK)
| Ngang: 3 mm +1 ppm RMS Đứng: 5 mm + 1 ppm RMS |
| PPP | Hỗ trợ PPP-B2b, E6B-HAS Ngang: 10 cm | Đứng: 20 cm |
Đo tĩnh độ chính xác cao | Ngang: 2.5 mm + 0.1 ppm RMS Đứng: 3.5 mm + 0.4 ppm RMS |
Đo tĩnh nhanh | Ngang: 2.5 mm + 0.5 ppm RMS Đứng: 5 mm + 0.5 ppm RMS |
Mã đo đặc biệt | Ngang: 0.4 m RMS | Đứng: 0.8 m RMS |
Đo đơn | Ngang: 1.5 m RMS | Đứng: 2.5 m RMS |
| Độ chính xác fix lần đầu tiên | Với tín hiệu GNSS: ±3 cm (2σ) Không có tín hiệu GNSS: ±5 cm bán kính 20 m Khởi tạo Sfix liền mạch bù nghiêng 360 độ |
Khảo sát | Khảo sát kết hợp hình ảnh, nhiều điểm trên mỗi lần chụp, phạm vi lên đến 20m |
Tốc độ tính IMU | 200 Hz, AUTO-IMU |
Góc IMU | 0-60° |
RTK tilt-compensated | 8 mm + 0.3 mm/° đối với bù nghiêng 30° |
Phần Cứng | |
Kích thước (L x W x H) | 208 mm×162.0mm×95.5mm |
Trọng lượng | 1..39 kg (3.06 lb) |
Bảng điều khiển | 2 LED, 1 nút vật lý |
Bảo vệ LiDAR | Vỏ bảo vệ tiêu chuẩn |
| Cảm biến Laser hỗ trợ (Laser Sensor) | |
| Phạm vi | 30 m đối với phản xạ 10%; 70 m với phản xạ 80% |
| FOV | H: 360°| V: 90° |
| Mắt - Lớp an toàn | Class 1 (IEC60825 - 1:2014) |
| Tần số điểm | 860,544 điểm/giây (chế độ đơn – phản hồi) |
Số dòng | 96 |
| Môi trường | |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C to +55°C (-4°F to +131°F) |
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C to +75°C (-40°F to +167°F) |
| Bảo vệ xâm nhập | IP67 (4) (theo tiêu chuẩn IEC 60529) |
Cấp độ chống sốc | IK08 |
| Cameras phía dưới | |
| Pixels | 2 MP |
| FOV | 90° |
Tính năng | Theo dõi trực quan AR |
Máy ảnh màu | |
Pixel | 2 MP, camera kép |
FOV | Góc nhìn kết hợp camera kép 130° (H) × 46° (V) |
Tính năng | Tô màu góc rộng, đám mây màu sắc chân thực |
Giao tiếp | |
Wi-Fi | IEEE 802.11g |
Bluetooth® | 5.0 & 4.2 +EDR, tương thích ngược |
Cổng | 1 x USB V3.0 Type-C port (dùng để tải dữ liệu) |
UHF radio | Chế độ nội bộ tiêu chuấn: 410 - 470 MHz |
Định dạng | RTCM 2.x / 3.x, CMR đầu vào/đầu ra |
Bộ nhớ | Bộ nhớ trong 64 GB (quét tại chỗ tối đa 1h hoặc lưu |
Nguồn điện | |
Tiêu thụ điện | SFix / Vi-LiDAR / Point Cloud Scan: ~15 W |
Dung lượng pin | 7.2V/ 9900mAh/ 71.28Wh |
Thời gian hoạt động | SFix / Vi-LiDAR / Quét đám mây: lên đến 5 h |
Sạc nhanh | Hỗ trợ sạc nhanh PD lên đến 30 W, sạc |
| Máy ảnh Vi-LiDAR | |
| Pixel | Ống kính 8 MP HD |
| Khẩu độ | F/2.2 |
| FOV | 77.5° (H) * 48.8° (V) |
| Phạm vi hỉnh ảnh tối ưu | 5 - 20 m |
Tính năng | Khảo sát không tiếp xúc Vi-LiDAR, điều hướng AR |
| Tuân thủ pháp luật và các quy định | |
| Tiêu chuẩn quốc tế đỏ | RE Directive 2014/53/EU, IEC 62133-2:2017, EN 18031-1/-2:2024, IEC 62368-1:2014, IEC 60825-1-2014, UN Manual Section 38.3 |
Khi đặt mua máy định vị RTK GEOMATE SG100 tại Trắc địa Minh Trí, quý khách hàng sẽ nhận được trọn gói giải pháp cùng chính sách bán hàng hấp dẫn:
✅ Sản phẩm chính hãng: Cung cấp đầy đủ giấy tờ nhập khẩu CO, CQ.
✅ Bảo hành dài hạn: Bảo hành chính hãng 12 - 24 tháng, hỗ trợ cho mượn thiết bị thay thế trong thời gian bảo hành.
✅ Kiểm định & Hiệu chuẩn: Miễn phí kiểm định, hiệu chuẩn lần đầu theo tiêu chuẩn của Cục Đo đạc.
✅ Chuyển giao công nghệ tận nơi: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm bàn giao, hướng dẫn sử dụng trực tiếp trên công trường của bạn.
Tối ưu hóa chi phí đầu tư và nâng cao năng suất công việc ngay hôm nay với GEOMATE SG100 Để nhận báo giá ưu đãi và các chương trình khuyến mãi đặc biệt, quý khách vui lòng liên hệ:
Hotline/Zalo: 0988 682 136///0987 831 661
Website:tracdiaminhtri.com
Địa chỉ: Số 200 đường Nguyễn Xiển, P. Thanh Liệt, TP. Hà Nội
Email: tracdiaminhtri@gmail.com



5/5
0%
0%
0%
0%
100%