Nikon K 5'' là dòng máy toàn đạc điện tử thế hệ mới đến từ thương hiệu Nikon (Nhật Bản) – tên tuổi hàng đầu thế giới về công nghệ quang học và thiết bị đo đạc chính xác. Sở hữu thiết kế nhỏ gọn, hệ thống quang học sắc nét cùng tính năng kết nối Bluetooth hiện đại, Nikon K 5'' được đánh giá là trợ thủ đắc lực cho các kỹ sư trắc địa trong mọi công trình xây dựng, khảo sát địa chính và hạ tầng giao thông.
+ Độ chính xác đo góc 2”và 5”
+ Khối đo xa EDM nhanh và chính xác
+ Ứng dụng trên điện thoại giúp truyền dữ liệu dễ dàng
+ NFC đơn giản hóa việc kết nối Bluetooth
+ Có thể bật nguồn ở mọi nơi với bộ sạc USB
Dòng máy toàn đạc điện tử Nikon K là máy toàn đạc thế hệ mới thay thế cho các dòng máy đình đám trước đây của Nikon: Nikon DTM 352 và Nikon NPL 322. Nó sở hữu khối đo xa EDM cao cấp trong bộ thiết bị cải tiến, gồm bộ sạc và các tùy chọn kết nối linh hoạt, được hỗ trợ bởi dịch vụ tuyệt vời của Nikon.
Model | Nikon K 2″ | Nikon K 5″ |
Khối đo EDM | Có gương | Có gương |
Màn hình | Hai | Một |
Laser Pointer | Không | Không |
Sạc tại thực địa | Có | Có |
Tương thích với ứng dụng điện thoại | Có | Có |
Cả hai dòng máy toàn đạc điện tử Nikon N và Nikon K đều có bộ sạc mới, gồm kết nối USB-C khi di chuyển, cho phép người dùng sạc lại bằng ổ cắm điện hoặc phích cắm trên xe ô tô. Vì vậy bạn có thể sạc pin kể cả ở những vùng sâu vùng xa.
Ứng dụng Truyền File "Total Station File Transfer" và kết nối Bluetooth giúp người dùng dễ dàng truyền dữ liệu giữa thực địa và văn phòng. Bởi vậy, dữ liệu có thể truyền tới văn phòng trước cả bạn. Kinh tế và thực dụng, cả hai dòng máy đều sở hữu ống kính Nikon siêu sáng với độ tin cậy cao, khiến những máy toàn đạc mạnh mẽ này trở thành sự lựa chọn hoàn hảo cho nhiều loại dự án khác nhau.

| Đo Khoảng Cách | |
| ■ Phạm vi đo với gương đặc trưng của Nikon1 | |
| Với gương giấy (5 × 5 cm): | 1.5 m đến 300 m |
| Với gương đơn 6.25 cm: | 4,000 m |
| ■ Cự ly đo không gương (Nikon N) | |
| - KGC (18%) | |
| Tốt1: | 400 m |
| Bình thường2: | 300 m |
| Khó3: | 235 m |
| - KGC (90%) | |
| Tốt1: | 600 m |
| Bình thường2: | 500 m |
| Khó3: | 250 m |
| ■ Độ chính xác4 | |
| - Gương đơn5: | ±(2+2 ppm × D) mm |
| - Gương giấy: | ±(3+2 ppm × D) mm |
| - Không gương6: | ±(3+2 ppm × D) mm |
| ■ Tốc độ đo | |
| - Đo gương | |
| Đo tinh: | 1.1 s |
| Đo bình thường: | 0.6 s |
| Đo nhanh: | 0.4 s |
| - Đo không gương (Nikon N) | |
| Đo tinh: | 1.1 s |
| Đo bình thường: | 0.6 s |
| Đo nhanh: | 0.4 s |
| - Hiển thị nhỏ nhất | |
| Đo tinh: | 0.1 mm |
| Đo bình thường: | 1 mm |
| Đo góc | |
| ■ Độ chính xách8 (Góc đứng/ ngang): | 2'' (0.6 mgon), hoặc 5'' (1.5 mgon) |
| ■ Hệ thống đọc: | Quang điện bởi bàn độ mã vạch |
| ■ Đường kính bàn độ: | 88mm |
| ■ Số đầu đọc góc ngang: | 2”: đường kính, 5”: đơn |
| ■ Số đầu đọc góc đứng: | 1 |
| ■ Hiển thị nhỏ nhất: | 1/5/10" (0.2/1/2 mgon) |
| Ống kính | |
| ■ Chiều dài: | 125 mm |
| ■ Bắt ảnh: | Thật |
| ■ Phóng đại: | 30× (18x/36x tùy chọn ống kính) |
| ■ Kích thước kính vật: | 45 mm |
| ■ Trường ngắm: | 1°20' |
| ■ Độ phân giải: | 3" |
| ■ Tiêu cự nhỏ nhất: | 1.5 m |
| ■ Tia dọi laser (Nikon N): | Ánh sáng đỏ đồng trục |
| Cảm biến bù nghiêng | |
| ■ Kiểu: | Bù nghiêng hai trục |
| ■ Phương pháp: | Đầu dò điện dịch |
| ■ Phạm vi bù: | ±3' |
| Kết nối | |
| ■ Cổng kết nối: | 1 x serial (RS-232C) |
| Kết nối không dây | |
| ■ Tích hợp Bluetooth | |
| Các chỉ tiêu chung | |
| ■ Bọt thủy tròn | |
| - Độ nhạy của bọt thủy tròn | 10'/2 mm |
| ■ Kính dọi tâm | |
| - Bắt ảnh: | thật |
| - Phóng đại: | 3× |
| - Trường ngắm: | 5° |
| - Tiêu cự: | 0.5 m đến ∞ |
| ■ Hiển thị: | |
| - 2": | 2 màn hình, có đèn nền, màn đồ họa LCD (128 × 64 pixel) |
| - 5": | 1 màn hình, có đèn nền, màn đồ họa LCD (128 × 64 pixel) |
| ■ Điểm nhớ: | 50,000 điểm |
| ■ Kích thước (W x D x H): | 168 mm x 173 mm x 335 mm |
| ■ Trọng lượng (xấp xỉ) | |
| - Chỉ máy (không pin): | 4.9 kg |
| - Pin: | 0.1 kg |
| - Hộp đựng máy: | 2.5 kg |
| - Bộ sạc: | 0.05 kg |
| Nguồn điện | |
| ■ Kiểu pin Li-on | x1 incl. |
| ■ Thời gian làm việc9 | |
| - Đo cạnh/góc liên tục | Xấp xỉ 4.5 giờ |
| - Mỗi phép đo cạnh/góc cách nhau khoảng 30 giây | Xấp xỉ 14 giờ |
| - Đo góc liên tục | Xấp xỉ 22 giờ |
| ■ Thời gian sạc pin | |
| - Sạc đầy: | 6 giờ |
| - Nguồn sạc ngoài: | Có |
| Đặc tính môi trường | |
| ■ Nhiệt độ làm việc: | –20°C đến +50°C |
| ■ Hiệu chỉnh khí quyển | |
| - Nhiệt độ bảo quản: | –40°C đến +60°C |
| - Áp suất khí quyển: | 400 mmHg đến 999 mmHg (533 hPa đến 1,332 hPa hoặc 15.8 inHg đến 39.3 inHg) |
| ■ Chống bụi bẩn và chống nước: | IP55 |
| Chứng nhận | |
| ■ Chứng nhận FCC cấp B phần 15, Phê chuẩn CE Mark. | |
| ■ Độ an toàn laser theo tiêu chuẩn IEC60825-1:2014 | |
| ■ Chế độ không gương: | Cấp 1 |
| ■ Laser Pointer: | Cấp 2 |
| ■ Chế độ gương: | Cấp 1 |
Khi đặt mua máy toàn đạc điện tử NIKON K5'' tại Trắc địa Minh Trí, quý khách hàng sẽ nhận được trọn gói giải pháp cùng chính sách bán hàng hấp dẫn:
✅ Sản phẩm chính hãng: Cung cấp đầy đủ giấy tờ nhập khẩu CO, CQ.
✅ Bảo hành dài hạn: Bảo hành chính hãng 12 - 24 tháng, hỗ trợ cho mượn thiết bị thay thế trong thời gian bảo hành.
✅ Kiểm định & Hiệu chuẩn: Miễn phí kiểm định, hiệu chuẩn lần đầu theo tiêu chuẩn của Cục Đo đạc.
✅ Chuyển giao công nghệ tận nơi: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm bàn giao, hướng dẫn sử dụng trực tiếp trên công trường của bạn.
Tối ưu hóa chi phí đầu tư và nâng cao năng suất công việc ngay hôm nay với NIKON K5'' Để nhận báo giá ưu đãi và các chương trình khuyến mãi đặc biệt, quý khách vui lòng liên hệ:
Hotline/Zalo: 0988 682 136///0987 831 661
Website:tracdiaminhtri.com
Địa chỉ: Số 200 đường Nguyễn Xiển, P. Thanh Liệt, TP. Hà Nội
Email: tracdiaminhtri@gmail.com



5/5
0%
0%
0%
0%
100%