Nikon K 2'' là dòng máy toàn đạc điện tử cao cấp thuộc Series K của thương hiệu Nikon (Nhật Bản). Được nâng cấp với độ chính xác đo góc đạt 2'' (2 giây) và thiết kế 2 màn hình thao tác linh hoạt, Nikon K 2'' là giải pháp trắc địa lý tưởng cho các công trình đòi hỏi độ chính xác cao như bố trí tim trục, quan trắc công trình, đo vẽ địa chính chuyên nghiệp và xây dựng hạ tầng phức tạp.
Khác với các dòng máy tiêu chuẩn 5'', phiên bản Nikon K 2'' sở hữu bàn độ mã hóa tuyệt đối tiên tiến, cho phép đo góc với độ chính xác cao 2''. Điều này đảm bảo sai số cực thấp trên các tuyến đo dài và trong công tác quan trắc, dẫn mốc khống chế.
Máy được trang bị 2 màn hình LCD kèm bàn phím ở cả hai mặt (bàn độ thuận và bàn độ đảo). Thiết kế này giúp kỹ sư dễ dàng thao tác đo 2 mặt kính (đo đảo kính) mà không cần phải quay máy ngược lại để nhập dữ liệu, tăng tốc độ làm việc đáng kể.
Thừa hưởng công nghệ chế tạo ống kính hàng đầu thế giới từ Nikon, máy cho hình ảnh sáng rõ, độ tương phản cao ngay cả trong môi trường thiếu sáng, sương mù hay chói nắng, giúp người dùng không bị mỏi mắt khi làm việc suốt cả ngày.
Nikon K2'' với bộ sạc mới, gồm kết nối USB-C khi di chuyển, cho phép người dùng sạc lại bằng ổ cắm điện hoặc phích cắm trên xe ô tô. Vì vậy bạn có thể sạc pin kể cả ở những vùng sâu vùng xa.
Máy hỗ trợ Bluetooth tích hợp, kết nối không dây mượt mà với điện thoại thông minh/máy tính bảng qua ứng dụng Nikon Total Station Transfer (trên iOS và Android), giúp trích xuất và chia sẻ dữ liệu ngay tại thực địa.

| Đo Khoảng Cách | |
| ■ Phạm vi đo với gương đặc trưng của Nikon1 | |
| Với gương giấy (5 × 5 cm): | 1.5 m đến 300 m |
| Với gương đơn 6.25 cm: | 4,000 m |
| ■ Cự ly đo không gương (Nikon N) | |
| - KGC (18%) | |
| Tốt1: | 400 m |
| Bình thường2: | 300 m |
| Khó3: | 235 m |
| - KGC (90%) | |
| Tốt1: | 600 m |
| Bình thường2: | 500 m |
| Khó3: | 250 m |
| ■ Độ chính xác4 | |
| - Gương đơn5: | ±(2+2 ppm × D) mm |
| - Gương giấy: | ±(3+2 ppm × D) mm |
| - Không gương6: | ±(3+2 ppm × D) mm |
| ■ Tốc độ đo | |
| - Đo gương | |
| Đo tinh: | 1.1 s |
| Đo bình thường: | 0.6 s |
| Đo nhanh: | 0.4 s |
| - Đo không gương (Nikon N) | |
| Đo tinh: | 1.1 s |
| Đo bình thường: | 0.6 s |
| Đo nhanh: | 0.4 s |
| - Hiển thị nhỏ nhất | |
| Đo tinh: | 0.1 mm |
| Đo bình thường: | 1 mm |
| Đo góc | |
| ■ Độ chính xách8 (Góc đứng/ ngang): | 2'' (0.6 mgon), hoặc 5'' (1.5 mgon) |
| ■ Hệ thống đọc: | Quang điện bởi bàn độ mã vạch |
| ■ Đường kính bàn độ: | 88mm |
| ■ Số đầu đọc góc ngang: | 2”: đường kính, 5”: đơn |
| ■ Số đầu đọc góc đứng: | 1 |
| ■ Hiển thị nhỏ nhất: | 1/5/10" (0.2/1/2 mgon) |
| Ống kính | |
| ■ Chiều dài: | 125 mm |
| ■ Bắt ảnh: | Thật |
| ■ Phóng đại: | 30× (18x/36x tùy chọn ống kính) |
| ■ Kích thước kính vật: | 45 mm |
| ■ Trường ngắm: | 1°20' |
| ■ Độ phân giải: | 3" |
| ■ Tiêu cự nhỏ nhất: | 1.5 m |
| ■ Tia dọi laser (Nikon N): | Ánh sáng đỏ đồng trục |
| Cảm biến bù nghiêng | |
| ■ Kiểu: | Bù nghiêng hai trục |
| ■ Phương pháp: | Đầu dò điện dịch |
| ■ Phạm vi bù: | ±3' |
| Kết nối | |
| ■ Cổng kết nối: | 1 x serial (RS-232C) |
| Kết nối không dây | |
| ■ Tích hợp Bluetooth | |
| Các chỉ tiêu chung | |
| ■ Bọt thủy tròn | |
| - Độ nhạy của bọt thủy tròn | 10'/2 mm |
| ■ Kính dọi tâm | |
| - Bắt ảnh: | thật |
| - Phóng đại: | 3× |
| - Trường ngắm: | 5° |
| - Tiêu cự: | 0.5 m đến ∞ |
| ■ Hiển thị: | |
| - 2": | 2 màn hình, có đèn nền, màn đồ họa LCD (128 × 64 pixel) |
| - 5": | 1 màn hình, có đèn nền, màn đồ họa LCD (128 × 64 pixel) |
| ■ Điểm nhớ: | 50,000 điểm |
| ■ Kích thước (W x D x H): | 168 mm x 173 mm x 335 mm |
| ■ Trọng lượng (xấp xỉ) | |
| - Chỉ máy (không pin): | 4.9 kg |
| - Pin: | 0.1 kg |
| - Hộp đựng máy: | 2.5 kg |
| - Bộ sạc: | 0.05 kg |
| Nguồn điện | |
| ■ Kiểu pin Li-on | x1 incl. |
| ■ Thời gian làm việc9 | |
| - Đo cạnh/góc liên tục | Xấp xỉ 4.5 giờ |
| - Mỗi phép đo cạnh/góc cách nhau khoảng 30 giây | Xấp xỉ 14 giờ |
| - Đo góc liên tục | Xấp xỉ 22 giờ |
| ■ Thời gian sạc pin | |
| - Sạc đầy: | 6 giờ |
| - Nguồn sạc ngoài: | Có |
| Đặc tính môi trường | |
| ■ Nhiệt độ làm việc: | –20°C đến +50°C |
| ■ Hiệu chỉnh khí quyển | |
| - Nhiệt độ bảo quản: | –40°C đến +60°C |
| - Áp suất khí quyển: | 400 mmHg đến 999 mmHg (533 hPa đến 1,332 hPa hoặc 15.8 inHg đến 39.3 inHg) |
| ■ Chống bụi bẩn và chống nước: | IP55 |
| Chứng nhận | |
| ■ Chứng nhận FCC cấp B phần 15, Phê chuẩn CE Mark. | |
| ■ Độ an toàn laser theo tiêu chuẩn IEC60825-1:2014 | |
| ■ Chế độ không gương: | Cấp 1 |
| ■ Laser Pointer: | Cấp 2 |
| ■ Chế độ gương: | Cấp 1 |
Khi đặt mua máy toàn đạc điện tử NIKON K2'' tại Trắc địa Minh Trí, quý khách hàng sẽ nhận được trọn gói giải pháp cùng chính sách bán hàng hấp dẫn:
✅ Sản phẩm chính hãng: Cung cấp đầy đủ giấy tờ nhập khẩu CO, CQ.
✅ Bảo hành dài hạn: Bảo hành chính hãng 12 - 24 tháng, hỗ trợ cho mượn thiết bị thay thế trong thời gian bảo hành.
✅ Kiểm định & Hiệu chuẩn: Miễn phí kiểm định, hiệu chuẩn lần đầu theo tiêu chuẩn của Cục Đo đạc.
✅ Chuyển giao công nghệ tận nơi: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm bàn giao, hướng dẫn sử dụng trực tiếp trên công trường của bạn.
Tối ưu hóa chi phí đầu tư và nâng cao năng suất công việc ngay hôm nay với NIKON K2'' Để nhận báo giá ưu đãi và các chương trình khuyến mãi đặc biệt, quý khách vui lòng liên hệ:
Hotline/Zalo: 0988 682 136///0987 831 661
Website:tracdiaminhtri.com
Địa chỉ: Số 200 đường Nguyễn Xiển, P. Thanh Liệt, TP. Hà Nội
Email: tracdiaminhtri@gmail.com



5/5
0%
0%
0%
0%
100%