Trang bị bàn độ mã hóa tuyệt đối tiên tiến, Nikon N 2'' đạt độ chính xác đo góc 2'', giúp giảm thiểu tối đa sai số tích lũy trên các đường chuyền dài, lưới khống chế hay khi thi công tim trục cho nhà cao tầng và các cấu trúc đòi hỏi độ hoàn thiện cao.
Điểm nâng cấp đáng giá trên Nikon Series N chính là tính năng hỗ trợ sạc và cấp nguồn qua cổng USB. Người dùng có thể dễ dàng sạc pin trực tiếp trong máy bằng sạc dự phòng, sạc trên ô tô hoặc adapter điện thoại. Tính năng này giải quyết triệt để obama "hết pin giữa chừng" khi đang công tác ở vùng sâu vùng xa.
Nikon N 2'' được trang bị 2 màn hình LCD đồ họa kèm bàn phím đầy đủ ở cả 2 mặt máy. Thiết kế này hỗ trợ kỹ sư thao tác đo 2 mặt kính (đo đảo kính) cực kỳ thuận tiện và chính xác, tăng năng suất công việc ngoài thực địa.
Công nghệ đo khoảng cách EDM hiện đại giúp máy đo không gương (Reflectorless) lên tới 500m với tín hiệu ổn định. Kỹ sư có thể dễ dàng bắt điểm tại các khu vực nguy hiểm hoặc không thể tiếp cận như vách núi, đường dây điện, đỉnh tòa nhà.
Máy tích hợp công nghệ Bluetooth kết nối nhanh chóng với thiết bị di động (iOS & Android) qua ứng dụng Nikon Total Station Transfer, cho phép truyền – nhận dữ liệu đo trực tiếp tại công trường mà không cần đến cáp nối phức tạp.


| Đo Khoảng Cách | |
| ■ Phạm vi đo với gương đặc trưng của Nikon | |
| Với gương giấy (5 × 5 cm): | 1.5 m đến 300 m |
| Với gương đơn 6.25 cm: | 4,000 m |
| ■ Cự ly đo không gương (Nikon N) | |
| - KGC (18%) | |
| Tốt: | 400 m |
| Bình thường: | 300 m |
| Khó: | 235 m |
| - KGC (90%) | |
| Tốt: | 600 m |
| Bình thường: | 500 m |
| Khó: | 250 m |
| ■ Độ chính xác | |
| - Gương đơn: | ±(2+2 ppm × D) mm |
| - Gương giấy: | ±(3+2 ppm × D) mm |
| - Không gương: | ±(3+2 ppm × D) mm |
| ■ Tốc độ đo | |
| - Đo gương | |
| Đo tinh: | 1.1 s |
| Đo bình thường: | 0.6 s |
| Đo nhanh: | 0.4 s |
| - Đo không gương (Nikon N) | |
| Đo tinh: | 1.1 s |
| Đo bình thường: | 0.6 s |
| Đo nhanh: | 0.4 s |
| - Hiển thị nhỏ nhất | |
| Đo tinh: | 0.1 mm |
| Đo bình thường: | 1 mm |
| Đo góc | |
| ■ Độ chính xách (Góc đứng/ ngang): | 2'' (0.6 mgon), hoặc 5'' (1.5 mgon) |
| ■ Hệ thống đọc: | Quang điện bởi bàn độ mã vạch |
| ■ Đường kính bàn độ: | 88mm |
| ■ Số đầu đọc góc ngang: | 2”: đường kính, 5”: đơn |
| ■ Số đầu đọc góc đứng: | 1 |
| ■ Hiển thị nhỏ nhất: | 1/5/10" (0.2/1/2 mgon) |
| Ống kính | |
| ■ Chiều dài: | 125 mm |
| ■ Bắt ảnh: | Thật |
| ■ Phóng đại: | 30× (18x/36x tùy chọn ống kính) |
| ■ Kích thước kính vật: | 45 mm |
| ■ Trường ngắm: | 1°20' |
| ■ Độ phân giải: | 3" |
| ■ Tiêu cự nhỏ nhất: | 1.5 m |
| ■ Tia dọi laser (Nikon N): | Ánh sáng đỏ đồng trục |
| Cảm biến bù nghiêng | |
| ■ Kiểu: | Bù nghiêng hai trục |
| ■ Phương pháp: | Đầu dò điện dịch |
| ■ Phạm vi bù: | ±3' |
| Kết nối | |
| ■ Cổng kết nối: | 1 x serial (RS-232C) |
| Kết nối không dây | |
| ■ Tích hợp Bluetooth | |
| Các chỉ tiêu chung | |
| ■ Bọt thủy tròn | |
| - Độ nhạy của bọt thủy tròn | 10'/2 mm |
| ■ Kính dọi tâm | |
| - Bắt ảnh: | thật |
| - Phóng đại: | 3× |
| - Trường ngắm: | 5° |
| - Tiêu cự: | 0.5 m (1.6 ft) đến ∞ |
| ■ Hiển thị: | |
| - 2": | 2 màn hình, có đèn nền, màn đồ họa LCD (128 × 64 pixel) |
| - 5": | 1 màn hình, có đèn nền, màn đồ họa LCD (128 × 64 pixel) |
| ■ Điểm nhớ: | 50,000 điểm |
| ■ Kích thước (W x D x H): | 168 mm x 173 mm x 335 mm |
| ■ Trọng lượng (xấp xỉ) | |
| - Chỉ máy (không pin): | 4.9 kg |
| - Pin: | 0.1 kg (0.2 lb) |
| - Hộp đựng máy: | 2.5 kg (5.5 lb) |
| - Bộ sạc: | 0.05 kg (0.1 lb) |
| Nguồn điện | |
| ■ Kiểu pin Li-on | x1 incl. |
| ■ Thời gian làm việc | |
| - Đo cạnh/góc liên tục | Xấp xỉ 4.5 giờ |
| - Mỗi phép đo cạnh/góc cách nhau khoảng 30 giây | Xấp xỉ 14 giờ |
| - Đo góc liên tục | Xấp xỉ 22 giờ |
| ■ Thời gian sạc pin | |
| - Sạc đầy: | 6 giờ |
| - Nguồn sạc ngoài: | Có |
| Đặc tính môi trường | |
| ■ Nhiệt độ làm việc: | –20°C đến +50°C |
| ■ Hiệu chỉnh khí quyển | |
| - Nhiệt độ bảo quản: | –40°C đến +60°C |
| - Áp suất khí quyển: | 400 mmHg đến 999 mmHg (533 hPa đến 1,332 hPa hoặc 15.8 inHg đến 39.3 inHg) |
| ■ Chống bụi bẩn và chống nước: | IP55 |
| Chứng nhận | |
| ■ Chứng nhận FCC cấp B phần 15, Phê chuẩn CE Mark. | |
| ■ Độ an toàn laser theo tiêu chuẩn IEC60825-1:2014 | |
| ■ Chế độ không gương: | Cấp 1 |
| ■ Laser Pointer: | Cấp 2 |
| ■ Chế độ gương: | Cấp 1 |
Khi đặt mua máy toàn đạc điện tử NIKON N2'' tại Trắc địa Minh Trí, quý khách hàng sẽ nhận được trọn gói giải pháp cùng chính sách bán hàng hấp dẫn:
✅ Sản phẩm chính hãng: Cung cấp đầy đủ giấy tờ nhập khẩu CO, CQ.
✅ Bảo hành dài hạn: Bảo hành chính hãng 12 - 24 tháng, hỗ trợ cho mượn thiết bị thay thế trong thời gian bảo hành.
✅ Kiểm định & Hiệu chuẩn: Miễn phí kiểm định, hiệu chuẩn lần đầu theo tiêu chuẩn của Cục Đo đạc.
✅ Chuyển giao công nghệ tận nơi: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm bàn giao, hướng dẫn sử dụng trực tiếp trên công trường của bạn.
Tối ưu hóa chi phí đầu tư và nâng cao năng suất công việc ngay hôm nay với NIKON N2'' Để nhận báo giá ưu đãi và các chương trình khuyến mãi đặc biệt, quý khách vui lòng liên hệ:
Hotline/Zalo: 0988 682 136///0987 831 661
Website:tracdiaminhtri.com
Địa chỉ: Số 200 đường Nguyễn Xiển, P. Thanh Liệt, TP. Hà Nội
Email: tracdiaminhtri@gmail.com



5/5
0%
0%
0%
0%
100%