Nikon N 5'' là mẫu máy toàn đạc điện tử thuộc Series N tiên tiến của thương hiệu Nikon (Nhật Bản). Sở hữu độ chính xác đo góc 5'' (5 giây), thiết kế nhỏ gọn cùng khả năng sạc pin tiện lợi qua cổng USB/pin dự phòng, Nikon N 5'' là giải pháp đo đạc tối ưu chi phí, mang lại hiệu suất làm việc ấn tượng cho các công trình xây dựng, đo vẽ địa chính và khảo sát hạ tầng.
Điểm đột phá của dòng Nikon Series N chính là tính năng hỗ trợ sạc và cấp nguồn linh hoạt qua cổng USB. Kỹ sư hoàn toàn có thể dùng pin dự phòng, sạc ô tô hoặc adapter điện thoại để sạc trực tiếp cho máy ngay tại công trường. Điều này giúp loại bỏ hoàn toàn mối lo gián đoạn công việc do hết pin khi làm việc ở những khu vực xa nguồn điện.
Được trang bị ống kính cao cấp với độ phóng đại 30x, Nikon N 5'' cung cấp hình ảnh trung thực, sáng rõ ngay cả trong điều kiện thời tiết bất lợi như sương mù, chói nắng hoặc ánh sáng yếu. Nhờ đó, người dùng có thể dễ dàng ngắm bắt mục tiêu ở khoảng cách xa mà không bị mỏi mắt.
Công nghệ EDM hiện đại cho phép máy đo không gương (Reflectorless) với phạm vi lên tới 500m. Tính năng này đặc biệt hữu ích khi cần khảo sát các điểm ngắm khó hoặc nguy hiểm như vách núi, vách nhà cao tầng, đường dây điện cao thế hay khu vực giao thông đông đúc.
Máy tích hợp kết nối Bluetooth không dây, giúp truyền/nhận dữ liệu dễ dàng với điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng (hệ điều hành iOS và Android) qua ứng dụng Nikon Total Station Transfer. Quy trình số hóa và xử lý dữ liệu ngay tại thực địa chưa bao giờ đơn giản đến thế.
Trọng lượng nhẹ chỉ khoảng 4.3 kg giúp việc di chuyển giữa các trạm đo trở nên vô cùng thuận tiện. Đạt tiêu chuẩn bảo vệ IP55, Nikon N 5'' có khả năng chống bụi và chịu được mưa phun áp lực nhẹ, đảm bảo thiết bị vận hành bền bỉ trong môi trường công trường khắc nghiệt.



| Đo Khoảng Cách | |
| ■ Phạm vi đo với gương đặc trưng của Nikon | |
| Với gương giấy (5 × 5 cm): | 1.5 m đến 300 m |
| Với gương đơn 6.25 cm: | 4,000 m |
| ■ Cự ly đo không gương (Nikon N) | |
| - KGC (18%) | |
| Tốt: | 400 m |
| Bình thường: | 300 m |
| Khó: | 235 m |
| - KGC (90%) | |
| Tốt: | 600 m |
| Bình thường: | 500 m |
| Khó: | 250 m |
| ■ Độ chính xác | |
| - Gương đơn: | ±(2+2 ppm × D) mm |
| - Gương giấy: | ±(3+2 ppm × D) mm |
| - Không gương: | ±(3+2 ppm × D) mm |
| ■ Tốc độ đo | |
| - Đo gương | |
| Đo tinh: | 1.1 s |
| Đo bình thường: | 0.6 s |
| Đo nhanh: | 0.4 s |
| - Đo không gương (Nikon N) | |
| Đo tinh: | 1.1 s |
| Đo bình thường: | 0.6 s |
| Đo nhanh: | 0.4 s |
| - Hiển thị nhỏ nhất | |
| Đo tinh: | 0.1 mm |
| Đo bình thường: | 1 mm |
| Đo góc | |
| ■ Độ chính xách (Góc đứng/ ngang): | 2'' (0.6 mgon), hoặc 5'' (1.5 mgon) |
| ■ Hệ thống đọc: | Quang điện bởi bàn độ mã vạch |
| ■ Đường kính bàn độ: | 88mm |
| ■ Số đầu đọc góc ngang: | 2”: đường kính, 5”: đơn |
| ■ Số đầu đọc góc đứng: | 1 |
| ■ Hiển thị nhỏ nhất: | 1/5/10" (0.2/1/2 mgon) |
| Ống kính | |
| ■ Chiều dài: | 125 mm |
| ■ Bắt ảnh: | Thật |
| ■ Phóng đại: | 30× (18x/36x tùy chọn ống kính) |
| ■ Kích thước kính vật: | 45 mm |
| ■ Trường ngắm: | 1°20' |
| ■ Độ phân giải: | 3" |
| ■ Tiêu cự nhỏ nhất: | 1.5 m |
| ■ Tia dọi laser (Nikon N): | Ánh sáng đỏ đồng trục |
| Cảm biến bù nghiêng | |
| ■ Kiểu: | Bù nghiêng hai trục |
| ■ Phương pháp: | Đầu dò điện dịch |
| ■ Phạm vi bù: | ±3' |
| Kết nối | |
| ■ Cổng kết nối: | 1 x serial (RS-232C) |
| Kết nối không dây | |
| ■ Tích hợp Bluetooth | |
| Các chỉ tiêu chung | |
| ■ Bọt thủy tròn | |
| - Độ nhạy của bọt thủy tròn | 10'/2 mm |
| ■ Kính dọi tâm | |
| - Bắt ảnh: | thật |
| - Phóng đại: | 3× |
| - Trường ngắm: | 5° |
| - Tiêu cự: | 0.5 m (1.6 ft) đến ∞ |
| ■ Hiển thị: | |
| - 2": | 2 màn hình, có đèn nền, màn đồ họa LCD (128 × 64 pixel) |
| - 5": | 1 màn hình, có đèn nền, màn đồ họa LCD (128 × 64 pixel) |
| ■ Điểm nhớ: | 50,000 điểm |
| ■ Kích thước (W x D x H): | 168 mm x 173 mm x 335 mm |
| ■ Trọng lượng (xấp xỉ) | |
| - Chỉ máy (không pin): | 4.9 kg |
| - Pin: | 0.1 kg (0.2 lb) |
| - Hộp đựng máy: | 2.5 kg (5.5 lb) |
| - Bộ sạc: | 0.05 kg (0.1 lb) |
| Nguồn điện | |
| ■ Kiểu pin Li-on | x1 incl. |
| ■ Thời gian làm việc | |
| - Đo cạnh/góc liên tục | Xấp xỉ 4.5 giờ |
| - Mỗi phép đo cạnh/góc cách nhau khoảng 30 giây | Xấp xỉ 14 giờ |
| - Đo góc liên tục | Xấp xỉ 22 giờ |
| ■ Thời gian sạc pin | |
| - Sạc đầy: | 6 giờ |
| - Nguồn sạc ngoài: | Có |
| Đặc tính môi trường | |
| ■ Nhiệt độ làm việc: | –20°C đến +50°C |
| ■ Hiệu chỉnh khí quyển | |
| - Nhiệt độ bảo quản: | –40°C đến +60°C |
| - Áp suất khí quyển: | 400 mmHg đến 999 mmHg (533 hPa đến 1,332 hPa hoặc 15.8 inHg đến 39.3 inHg) |
| ■ Chống bụi bẩn và chống nước: | IP55 |
| Chứng nhận |
Khi đặt mua máy toàn đạc điện tử TOPCON GM-52 tại Trắc địa Minh Trí, quý khách hàng sẽ nhận được trọn gói giải pháp cùng chính sách bán hàng hấp dẫn:
✅ Sản phẩm chính hãng: Cung cấp đầy đủ giấy tờ nhập khẩu CO, CQ.
✅ Bảo hành dài hạn: Bảo hành chính hãng 12 - 24 tháng, hỗ trợ cho mượn thiết bị thay thế trong thời gian bảo hành.
✅ Kiểm định & Hiệu chuẩn: Miễn phí kiểm định, hiệu chuẩn lần đầu theo tiêu chuẩn của Cục Đo đạc.
✅ Chuyển giao công nghệ tận nơi: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm bàn giao, hướng dẫn sử dụng trực tiếp trên công trường của bạn.
Tối ưu hóa chi phí đầu tư và nâng cao năng suất công việc ngay hôm nay với TOPCON GM-52. Để nhận báo giá ưu đãi và các chương trình khuyến mãi đặc biệt, quý khách vui lòng liên hệ:
Hotline/Zalo: 0988 682 136///0987 831 661
Website:tracdiaminhtri.com
Địa chỉ: Số 200 đường Nguyễn Xiển, P. Thanh Liệt, TP. Hà Nội
Email: tracdiaminhtri@gmail.com



5/5
0%
0%
0%
0%
100%